Tên Liên Minh Huyền Thoại tiếng Trung

Tên Liên Minh Huyền Thoại tiếng Trung

Trung Quốc là trong những khu vực có nhiều game thủ Liên Minh Huyền Thoại nhất. Không chỉ tham gia sever chơi trải nghiệm, nhiều người còn chơi LMHT với người trung để…học tiếng Trung. Sử dụng tên Liên Minh Huyền Thoại tiếng Trung hay có thể thu hút, gây ấn tượng để bạn có thể tiếp cận được tốt hơn với mọi người đấy! Cùng Rakhoi TV khám phá xem đâu là tên LMHT tiếng Trung phù hợp với bạn nhé!

Tên Liên Minh Huyền Thoại tiếng Trung hay

不灭之刃 (Bùmiè zhī rèn) – Lưỡi kiếm bất diệt

战争之王 (Zhànzhēng zhī wáng) – Vua chiến tranh

神行者 (Shén xíngzhě) – Người đi thần

狂战士 (Kuáng zhànshì) – Chiến binh điên cuồng

龙之炎 (Lóng zhī yán) – Lửa của rồng

不败之神 (Bù bài zhī shén) – Thần bất bại

逐风者 (Zhú fēngzhě) – Người theo đuổi gió

天使之击 (Tiānshǐ zhī jí) – Cú đánh của thiên thần

破晓之光 (Pòxiǎo zhī guāng) – Ánh sáng rạng đông

雷霆之怒 (Léitíng zhī nù) – Cơn thịnh nộ sấm sét

不羁之影 (Bù jī zhī yǐng) – Bóng tối không ràng buộc

冰霜女王 (Bīngshuāng nǚwáng) – Nữ hoàng băng giá

绝命狂徒 (Jué mìng kuángtú) – Tên tội phạm cuối cùng

狡诈之狼 (Jiǎozhà zhī láng) – Sói xảo quyệt

神秘刺客 (Shénmì cìkè) – Sát thủ bí ẩn

烈焰之心 (Lièyàn zhī xīn) – Trái tim lửa

黑暗之王 (Hēi’àn zhī wáng) – Vua bóng tối

雷霆之力 (Léitíng zhī lì) – Sức mạnh sấm sét

冰封之刃 (Bīngfēng zhī rèn) – Lưỡi kiếm băng giá

不屈战士 (Bùqū zhànshì) – Chiến binh bất khuất

神箭手 (Shén jiànshǒu) – Cung thủ thần

剑舞者 (Jiànwǔ zhě) – Vũ công kiếm

异能法师 (Yìnéng fǎshī) – Pháp sư siêu năng

风暴之怒 (Fēngbào zhī nù) – Cơn thịnh nộ bão táp

闪电忍者 (Shǎndiàn rěnzhě) – Ninja chớp sét

圣光守护者 (Shèngguāng shǒuhù zhě) – Người bảo vệ ánh sáng thánh

暗夜魅影 (Ànyè mèiyǐng) – Bóng tối ma quỷ

沉默刺客 (Chénmò cìkè) – Sát thủ câm lặng

  Các tướng pháp sư trong Liên Minh Huyền Thoại

荒野游侠 (Huāngyě yóuxiá) – Phiêu lưu gia hoang dã

死亡之吻 (Sǐwáng zhī wěn) – Nụ hôn tử thần

诡计之王 (Guǐjì zhī wáng) – Vua mưu mô

炼狱使者 (Liànyù shǐzhě) – Sứ giả địa ngục

幽灵剑客 (Yōulíng jiàn kè) – Kiếm sĩ ma quỷ

深渊巨兽 (Shēnyuān jùshòu) – Quái vật của hố sâu

神秘德鲁伊 (Shénmì délǔyī) – Tiên tri bí ẩn

神行猎人 (Shén xíng lièrén) – Thợ săn đi thần

虚空恶魔 (Xūkōng èmó) – Ác quỷ không gian

破碎之刃 (Pòsuì zhī rèn) – Lưỡi kiếm vỡ tan

不死亡灵 (Bùsǐ wánglíng) – Linh hồn bất tử

暗黑骑士 (Ànhēi qíshì) – Hiệp sĩ bóng tối

强袭先锋 (Qiángxí xiānfēng) – Tiên phong tấn công

命运守护者 (Mìngyùn shǒuhù zhě) – Người bảo vệ vận mệnh

碎颅战士 (Suì lú zhànshì) – Chiến binh đập đầu

噬魂使者 (Shìhún shǐzhě) – Sứ giả nuốt linh hồn

火焰女巫 (Huǒyàn nǚwū) – Phù thủy lửa

暗影刺客 (Ànyǐng cìkè) – Sát thủ bóng tối

荆棘之心 (Jīngjí zhī xīn) – Trái tim gai góc

冰霜法师 (Bīngshuāng fǎshī) – Pháp sư băng giá

霸天战神 (Bà tiān zhànshén) – Thần chiến tranh bá chủ

风暴刺客 (Fēngbào cìkè) – Sát thủ cuồng nộ

不死恶魔 (Bùsǐ èmó) – Ác quỷ bất tử

荆棘守护者 (Jīngjí shǒuhù zhě) – Người bảo vệ gai góc

复仇天使 (Fùchóu tiānshǐ) – Thiên thần trả thù

黑暗游侠 (Hēi’àn yóuxiá) – Phiêu lưu gia bóng tối

冰霜猎人 (Bīngshuāng lièrén) – Thợ săn băng giá

邪恶德鲁伊 (Xié’è délǔyī) – Tiên tri ác quỷ

灾厄之神 (Zāi’è zhī shén) – Thần tai họa

破晓战士 (Pòxiǎo zhànshì) – Chiến binh rạng đông

混沌法师 (Hùndùn fǎshī) – Pháp sư hỗn độn

地狱审判者 (Dìyù shěnpàn zhě) – Người phán xét địa ngục

神秘影子 (Shénmì yǐngzi) – Bóng ma bí ẩn

Tên Liên Minh Huyền Thoại tiếng Trung cho nữ

紫霞仙子 (Zǐxiá xiānzǐ) – Tiên nữ Tử Tinh

璀璨公主 (Cuǐcàn gōngzhǔ) – Công chúa rực rỡ

霓虹女神 (Níhóng nǚshén) – Nữ thần Neon

烈焰女巫 (Lièyàn nǚwū) – Phù thủy lửa

  Tướng hỗ trợ trong Liên Minh Huyền Thoại

冰晶公主 (Bīngjīng gōngzhǔ) – Công chúa băng tinh

月影刺客 (Yuèyǐng cìkè) – Sát thủ bóng trăng

花舞仙子 (Huāwǔ xiānzǐ) – Tiên nữ nhảy múa hoa

妖媚魅影 (Yāomèi mèiyǐng) – Bóng ma quyến rũ

风暴女王 (Fēngbào nǚwáng) – Nữ vương cơn bão

神秘刺客 (Shénmì cìkè) – Sát thủ bí ẩn

烈火战姬 (Lièhuǒ zhàn jī) – Nữ chiến binh lửa

冰霜女神 (Bīngshuāng nǚshén) – Nữ thần băng giá

龙鳞公主 (Lónglín gōngzhǔ) – Công chúa vảy rồng

雷霆女侠 (Léitíng nǚxiá) – Nữ hiệp sĩ sấm sét

不朽女妖 (Bùxiǔ nǚyāo) – Nữ yêu vô tử

暗夜使者 (Ànyè shǐzhě) – Sứ giả đêm tối

神圣守护者 (Shénshèng shǒuhù zhě) – Nữ bảo vệ thánh thiện

破晓之光 (Pòxiǎo zhī guāng) – Ánh sáng rạng đông

魅影法师 (Mèiyǐng fǎshī) – Nữ pháp sư ma quỷ

幻影舞者 (Huànyǐng wǔzhě) – Vũ công bóng ma

火焰女战士 (Huǒyàn nǚ zhànshì) – Nữ chiến binh lửa

冰雪女王 (Bīngxuě nǚwáng) – Nữ hoàng tuyết

Tên Liên Minh Huyền Thoại tiếng Trung cho nam

霸天战神 (Bà tiān zhànshén) – Thần chiến tranh bá chủ

烈焰之王 (Lièyàn zhī wáng) – Vua ngọn lửa

不屈战士 (Bùqū zhànshì) – Chiến binh bất khuất

神箭手 (Shén jiànshǒu) – Cung thủ thần

剑舞者 (Jiànwǔ zhě) – Vũ công kiếm

幻影刺客 (Huànyǐng cìkè) – Sát thủ ảo ảnh

狂野征服者 (Kuángyě zhēngfú zhě) – Nhà chinh phục hoang dã

无尽战神 (Wújìn zhànshén) – Thần chiến tranh vô tận

荆棘之盾 (Jīngjí zhī dùn) – Chiếc khiên gai góc

夜幕行者 (Yè mù xíngzhě) – Người đi trong đêm

异能法师 (Yìnéng fǎshī) – Pháp sư siêu năng

风暴之怒 (Fēngbào zhī nù) – Cơn thịnh nộ của bão táp

闪电忍者 (Shǎndiàn rěnzhě) – Ninja chớp sét

圣光守护者 (Shèngguāng shǒuhù zhě) – Người bảo vệ ánh sáng thánh

暗夜魅影 (Ànyè mèiyǐng) – Bóng tối ma quỷ

沉默刺客 (Chénmò cìkè) – Sát thủ câm lặng

Tổng kết, tên Liên Minh Huyền Thoại tiếng Trung còn rất nhiều tên hay khác. Hãy theo dõi Rakhoi TV để cập nhật nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *